Hello
One day to remember 24/01/2011
Bộ đề TN Kiểm tra kiến thức GVTHCS Toán 2015-2016

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SDG&ĐT BẮC GIANG
Người gửi: Đào Thị Thu Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 27-10-2016
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: SDG&ĐT BẮC GIANG
Người gửi: Đào Thị Thu Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:51' 27-10-2016
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Kết quả của phép tính bằng:
A. B. C. D.
[
]
Câu 2: Cho tập hợp Số tập hợp con của tập M ( mỗi tập con có số phần tử nhỏ hơn 4) bằng:
A. 31 B. 26 C. D. 16
[
]
Câu 3: Khi viết một số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 4, ta viết được:
A. số B. số C. số D. số
[
]
Câu 4: Giá trị của biểu thức bằng:
A. B. C. D.
[
]
Câu 5. Vẽ góc xOy bằng 500, góc yOz kề bù với góc xOy. Vẽ Om là tia phân giác của góc xOy, On là tia phân giác của góc yOz. Khi đó số đo của góc nOm bằng:
A. 1150 B. 900 C. 250 D. 1000
[
]
Câu 6: ƯCLN của ba số 96, 160, 192 bằng:
A. B. C. D.
[
]
Câu 7. Lúc 9giờ 30 phút, số đo góc giữa kim giờ và kim phút là:
A. 900 B. 750 C. 1200 D. 1050
[
]
Câu 8. Cho 23 điểm trong đó chỉ có 3 điểm thẳng hàng, ngoài ra không có bộ ba điểm thẳng hàng nào khác. Số đường thẳng được tạo thành khi đi qua 2 trong 23 điểm đã cho là:
A. 251 B. 250 C. 190 D. 253
[
]
Câu 9. Cho số tự nhiên thỏa mãn khi chia 185 cho thì được số dư là 17 và khi chia 209 cho thì được số dư là 13. Số tự nhiên bằng:
A. 14 B. 18 C. 20 D. 28
[
]
Câu 10. Học sinh khối 6 của trường khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa ra một em nhưng khi xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết rằng số học sinh khối 6 ít hơn 350. Số học sinh của kkhối 6 là:
A. 61 em. B. 121 em C. 301 em D. 361 em
[
]
Câu 11. Nếu n là số tự nhiên, số nào trong các số sau là số lẻ với mọi số tự nhiên n:
A. 19n + 6 B. 19n + 5 C. 19n2 + 7 D. 18n + 5
[
]
Câu 12. Giá trị của biểu thức tại bằng:
A. B. C. D.
[
]
Câu 13. Cặp số nguyên thỏa mãn là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Câu 14. Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Câu 15. Bộ ba số đo nào sau đây tạo nên tam giác ABC vuông tại A:
A. AB = 3cm; AC = 5cm ; BC = 4cm
B. AB = 3cm; AC = 4cm ; BC = 5cm
C. AB = 3cm; AC = 4,5cm ; BC = 5cm
D. AB = 6cm; AC = 8cm ; BC = 9cm
[
]
Câu 16. Cho (ABC = (DEF, . Số đo góc A của tam giác ABC là:
A. 510
B. 740
C. 650
D. 410
[
]
Câu 17. Tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. B. C. D.
[
]
Câu 18. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây là độ dài 3 cạnh của một tam giác ?
A. 5cm, 8cm, 2cm B. 8cm, 5cm, 8cm C.6cm, 8cm, 14cm D. 9cm, 2cm, 3cm
[
]
Câu 19. Tính S= được kết quả là:
A. B. C. D.
[
]
Câu 20. Nếu thì tỉ lệ với
A. 12; 8; 15 B. 8
A. B. C. D.
[
]
Câu 2: Cho tập hợp Số tập hợp con của tập M ( mỗi tập con có số phần tử nhỏ hơn 4) bằng:
A. 31 B. 26 C. D. 16
[
]
Câu 3: Khi viết một số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 4, ta viết được:
A. số B. số C. số D. số
[
]
Câu 4: Giá trị của biểu thức bằng:
A. B. C. D.
[
]
Câu 5. Vẽ góc xOy bằng 500, góc yOz kề bù với góc xOy. Vẽ Om là tia phân giác của góc xOy, On là tia phân giác của góc yOz. Khi đó số đo của góc nOm bằng:
A. 1150 B. 900 C. 250 D. 1000
[
]
Câu 6: ƯCLN của ba số 96, 160, 192 bằng:
A. B. C. D.
[
]
Câu 7. Lúc 9giờ 30 phút, số đo góc giữa kim giờ và kim phút là:
A. 900 B. 750 C. 1200 D. 1050
[
]
Câu 8. Cho 23 điểm trong đó chỉ có 3 điểm thẳng hàng, ngoài ra không có bộ ba điểm thẳng hàng nào khác. Số đường thẳng được tạo thành khi đi qua 2 trong 23 điểm đã cho là:
A. 251 B. 250 C. 190 D. 253
[
]
Câu 9. Cho số tự nhiên thỏa mãn khi chia 185 cho thì được số dư là 17 và khi chia 209 cho thì được số dư là 13. Số tự nhiên bằng:
A. 14 B. 18 C. 20 D. 28
[
]
Câu 10. Học sinh khối 6 của trường khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thừa ra một em nhưng khi xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết rằng số học sinh khối 6 ít hơn 350. Số học sinh của kkhối 6 là:
A. 61 em. B. 121 em C. 301 em D. 361 em
[
]
Câu 11. Nếu n là số tự nhiên, số nào trong các số sau là số lẻ với mọi số tự nhiên n:
A. 19n + 6 B. 19n + 5 C. 19n2 + 7 D. 18n + 5
[
]
Câu 12. Giá trị của biểu thức tại bằng:
A. B. C. D.
[
]
Câu 13. Cặp số nguyên thỏa mãn là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Câu 14. Kết quả của phép tính là:
A.
B.
C.
D.
[
]
Câu 15. Bộ ba số đo nào sau đây tạo nên tam giác ABC vuông tại A:
A. AB = 3cm; AC = 5cm ; BC = 4cm
B. AB = 3cm; AC = 4cm ; BC = 5cm
C. AB = 3cm; AC = 4,5cm ; BC = 5cm
D. AB = 6cm; AC = 8cm ; BC = 9cm
[
]
Câu 16. Cho (ABC = (DEF, . Số đo góc A của tam giác ABC là:
A. 510
B. 740
C. 650
D. 410
[
]
Câu 17. Tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. B. C. D.
[
]
Câu 18. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây là độ dài 3 cạnh của một tam giác ?
A. 5cm, 8cm, 2cm B. 8cm, 5cm, 8cm C.6cm, 8cm, 14cm D. 9cm, 2cm, 3cm
[
]
Câu 19. Tính S= được kết quả là:
A. B. C. D.
[
]
Câu 20. Nếu thì tỉ lệ với
A. 12; 8; 15 B. 8
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất