What time?

Lời hay ý đẹp

Hien Dao

Tài nguyên dạy học

Tra từ điển


Chọn từ điển theo yêu cầu:

CHAT CÙNG CHỦ NHÀ

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hello

    One day to remember 24/01/2011


    Welcome to my website! - Hien Dao.

    Bộ đề TN Kiểm tra kiến thức GVTHCS Hóa 2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SDG&ĐT BẮC GIANG
    Người gửi: Đào Thị Thu Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:46' 27-10-2016
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Kỳ thi: KTKTGV HOÁ
    Môn thi: THCS
    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; P = 31; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137.


    0001: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử nguyên tố X bằng 52 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
    A. 9. B. 20. C. 16. D. 17.
    0002: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là
    A. 14. B. 15. C. 13. D. 27.
    0003: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (electron, proton, nơtron) là 34 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
    A. 12+. B. +12. C. 11+. D. +11.
    0004: Các nguyên tố hoá học trong bảng hệ thống tuần hoàn được sắp xếp theo chiều
    A. tăng dần của nguyên tử khối. B. tăng dần của số khối nguyên tử.
    C. tăng dần của số hạt nơtron trong nguyên tử. D. tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
    0005: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm () lần lượt là
    A. 12 và 14. B. 13 và 15. C. 13 và 14. D. 13 và 13.
    0006: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 
    A. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học. B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
    C. X và Z có cùng số khối. D. X và Y có cùng số nơtron.
    0007: Hòa tan 40 gam NaCl vào 160 gam nước, thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của dung dịch X là
    A. 10%. B. 20%. C. 30%. D. 40%.
    0008: Cho dãy các oxit sau: CO2, CaO, SO3, P2O5, SiO2, CO, NO. Số oxit axit trong dãy đã cho là
    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
    0009: Cho dãy các oxit: Al2O3, CaO, P2O5, SiO2, Na2O, NO, BaO. Số oxit trong dãy đã cho tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
    A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
    0010: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
    A. nước brom. B. dung dịch Ba(OH)2. C. CaO. D. dung dịch NaOH.
    0011: Hòa tan 15,5 gam Na2O vào nước tạo thành 0,5 lít dung dịch X. Nồng độ mol/l của dung dịch X là
    A. 1,0M. B. 0,5M. C. 1,5M. D. 2,5M.
    0012: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
    A. 3,36 gam. B. 2,52 gam. C. 1,68 gam. D. 1,44 gam.
    0013: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
    A. phèn chua. B. giấm ăn. C. muối ăn. D. nước vôi.
    0014: Oxit nào sau đây có thể dùng làm khô khí hiđro clorua?
    A. CaO. B. MgO. C. P2O5. D. SiO2.
    0015: Nguyên tắc pha loãng dung dịch H2SO4 đặc là:
    A. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước. B. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.
    C. Rót nước nhanh vào dung dịch H2SO4 đặc. D. Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.
    0016: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm hồng phenolphtalein?
    A. NaOH. B. NaCl. C. HCl. D. KNO3.
    0017: Cho dãy các chất: CuO, FeSO4, Cu, Mg(OH)2, AgNO3, Zn. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
    A. 5. B. 6.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    7 NGUYÊN ÂM NGẮN-5 DÀI-8 ĐÔI -|- 24 PHỤ ÂM

    HƯỚNG DẪN TẢI TÀI LIỆU TRÊN WEB

    Trở lên đầu trang