What time?

Lời hay ý đẹp

Hien Dao

Tài nguyên dạy học

Tra từ điển


Chọn từ điển theo yêu cầu:

CHAT CÙNG CHỦ NHÀ

Thành viên trực tuyến

4 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hello

    One day to remember 24/01/2011


    Welcome to my website! - Hien Dao.

    Bộ đề TN Kiểm tra kiến thức GVTHCS Địa 2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SDG&ĐT BẮC GIANG
    Người gửi: Đào Thị Thu Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:44' 27-10-2016
    Dung lượng: 106.7 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
    HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KIẾN THỨC
    GIÁO VIÊN NĂM HỌC 2015-2016

    ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC GIÁO VIÊN
    Môn: Địa lí THCS
    Thời gian làm bài: 150 phút (100 câu trắc nghiệm)

    
     (Giáo viên không được sử dụng tài liệu)

    Mã đề thi 625
    
    Họ, tên giáo viên:................................................................ Ngày sinh: ............................................
    Trường (Trung tâm):.......................................................... Huyện, thành phố: ................................
    Số báo danh:......................................................................................................................................
    .

    Câu 1: Hoạt động công nghiệp chủ yếu của Trung và Nam Mĩ
    A. Khai thác khoáng sản, sơ chế nông sản và chế biến thực phẩm để xuất khẩu.
    B. Sản xuất nông nghiệp để xuất khẩu.
    C. Chăn nuôi theo quy mô lớn.
    D. Phát triển công nghiệp và khai thác khoáng sản.
    Câu 2: Nước ta hòa mạng Internet vào năm:
    A. 1995. B. 1997. C. 1996. D. 1998
    Câu 3: Phần đất liền của nước ta, nơi hẹp nhất theo chiều đông-tây rộng không quá 50 km thuộc tỉnh:
    A. Hà Tĩnh. B. Quảng Trị. C. Thừa Thiên Huế. D. Quảng Bình.
    Câu 4: Trung tâm của đạo Thiên Chúa trên thế giới là tòa thánh Va - ti - căng thuộc nước:
    A. Italia. B. Pháp. C. Đức. D. Hà Lan.
    Câu 5: Điểm nào sau đây không đúng với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
    A. Tại các miền núi có các đồng bằng nhỏ.
    B. Các sông thường có thung lũng hẹp, độ dốc lớn.
    C. Là vùng giàu khoáng sản nhất so với cả nước.
    D. Có nhiều cảnh đẹp nổi tiếng.
    Câu 6: Khí hậu nhiệt đới gió mùa thích hợp cho việc trồng cây lương thực và cây công nghiệp nào sau đây?
    A. Cao lương, ôliu. B. Lúa mạch, chà là. C. Lúa mì, Cọ. D. Lúa nước, cao su.
    Câu 7: Vườn quốc gia Tràm Chim thuộc vùng:
    A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ.
    C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Hồng.
    Câu 8: Trong môi trường ôn đới lục địa ở Châu Âu thực vật thay đổi từ Bắc xuống Nam theo thứ tự:
    A. Thảo nguyên, rừng lá cứng, rừng hỗn giao, rừng lá kim.
    B. Đồng rêu, rừng lá kim, rừng hỗn giao, lá rộng, thảo nguyên.
    C. Rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao.
    D. Đồng rêu, rừng hỗn giao, rừng lá rộng, rừng lá kim.
    Câu 9: Rừng rậm xanh quanh năm là cảnh quan phổ biến của môi trường:
    A. Cận nhiệt đới gió mùa. B. Xích đạo ẩm.
    C. Ôn đới hải dương. D. Nhiệt đới.

    Câu 10: Ở châu Âu, có mưa về thu đông là kiểu khí hậu:
    A. Ôn đới núi cao. B. Ôn đới hải dương. C. Ôn đới lục địa. D. Hàn đới.
    Câu 11: Nội lực và ngoại lực là hai quá trình diễn ra như thế nào?
    A. Nâng cao bề mặt địa hình. B. Hạ thấp bề địa hình.
    C. Diễn ra đồng thời. D. Tách biệt nhau.
    Câu 12: Sông có tổng lượng dòng chảy lớn nhất ở nước ta là:
    A. Thái Bình. B. Cửu Long. C. Đồng Nai. D. Hồng.
    Câu 13: Đỉnh núi cao nhất của dãy Trường Sơn Nam là:
    A. Vọng Phu. B. Tây Côn Lĩnh. C. Ngọc Linh. D. Kiều Liêu Ti.
    Câu 14: Gió Lào (gió phơn Tây Nam) tác động mạnh mẽ đến nước ta vào các tháng:
    A. tháng 4, 5, 6 . B. tháng 5, 6, 7. C. tháng 6, 7, 8. D. tháng 7, 8, 9.
    Câu 15: Địa hình vùng Đông Bắc thấp hơn so với vùng Tây Bắc là do:
    A. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh. B. Giai đoạn tân kiến tạo vùng này nâng lên yếu.
    C. Giai đoạn Cổ kiến tạo vùng này nâng lên yếu. D. Giai đoạn tiền Cambri vùng này nâng lên yếu.
    Câu 16: Khu vực đông dân nhất Châu Phi là:
    A. Bắc Phi. B. Nam Phi. C. Đông Phi. D. Trung Phi.
    Câu 17: Nhân tố nào có ý nghĩa quan trọng, quyết định đến sự phân bố thực vật?
    A. Địa hình
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    7 NGUYÊN ÂM NGẮN-5 DÀI-8 ĐÔI -|- 24 PHỤ ÂM

    HƯỚNG DẪN TẢI TÀI LIỆU TRÊN WEB

    Trở lên đầu trang