What time?

Lời hay ý đẹp

Hien Dao

Tài nguyên dạy học

Tra từ điển


Chọn từ điển theo yêu cầu:

CHAT CÙNG CHỦ NHÀ

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hello

    One day to remember 24/01/2011


    Welcome to my website! - Hien Dao.

    Những từ dễ gây nhầm lẫn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tienganh.com
    Người gửi: Đào Thị Thu Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:57' 29-01-2011
    Dung lượng: 180.0 KB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người
    Những từ dễ gây nhầm lẫn
    
    
    
    
    Đó là những từ rất dễ gây nhầm lẫn về mặt ngữ nghĩa ,chính tả hoặc phát âm ,cần phải phân biệt rõ chúng bằng ngữ cảnh
    + cite (V):trích dẫn + site(N): khu đất để xây dựng + sight (N):khe ngắm,tầm ngắm (V):quang cảnh,cảnh tượng (V):quan sát ,nhìn thấy + dessert(N): món tráng miệng + desert(N):sa mạc + desert(V):bỏ,bỏ mặc,đào ngũ + later :sau đó ,rồi thì (thường dùng với động từ tương lai) >< earlier + simple past (trước đó) + the latter : cái thứ 2 ,người thứ 2 ,cái sau ,người sau >< the former = cái trước ,người trước + principal (N) :hiệu trưởng (trường phổ thông ) (Adj) :chính,chủ yếu + principle(N):nguyên tắc ,luật lệ + affect(V) : tác động đến + effect (N) : ảnh hưởng ,hiệu quả (V) :thực hiện ,đem lại + already (Adv) đã + all ready : tất cả đã sẵn sàng + among : trong số(dùng cho 3 người ,3 vật trở lên) +between … and : giữa …. và (chỉ dùng cho 2 người /vật).     * Lưu ý : between …and cũng được dùng để chỉ vị trí chính xác của một quốc gia nằm giữa những quốc gia khác cho dù là > 2 Ex: Vietnam lies between China, Laos and Cambodia + consecutive (Adj) :liên tục ,không có tính đứt quãng + successive (Adj) : liên tục (có tính cách quãng) + emigrant (N) : người di cư (V) : di cư (emigrant from….:di cư vào….) + immigrant (N) : người nhập cư (V):nhập cư (immigrant into … : nhập cư vào …) + formerly(Adv) :trước kia + formally (Adv) chỉnh tề (ăn mặc) (Adv):chính thức +historic (Adj) : nổi tiếng ,quan trọng trong lich sử (Adj) : mang tính lịch sử + historical (Adj) : thuộc về lich sử (Adj) : có thật trong lịch sử + helpless (Adj) : vô vọng + useless (Adj) : vô dụng
    Theo  Itachi-kun
    Xem: TẠI ĐÂY
    
    (Theo Diễn đàn TiengAnh.com.vn)

     
    Gửi ý kiến

    7 NGUYÊN ÂM NGẮN-5 DÀI-8 ĐÔI -|- 24 PHỤ ÂM

    HƯỚNG DẪN TẢI TÀI LIỆU TRÊN WEB

    Trở lên đầu trang