What time?

Lời hay ý đẹp

Hien Dao

Tài nguyên dạy học

Tra từ điển


Chọn từ điển theo yêu cầu:

CHAT CÙNG CHỦ NHÀ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hello

    One day to remember 24/01/2011


    Welcome to my website! - Hien Dao.

    ENGLISH 6 - UNIT 11- B2,5,6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Van Dat
    Ngày gửi: 22h:32' 21-12-2009
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 630
    Số lượt thích: 0 người
    Các Thầy Cô Giáo Về Dự Giờ Thăm Lớp,
    Các em học sinh Lớp 6B
    Chúc các em học tập tốt !
    GV:trịnh thị hà
    Trường: thcs xuân phú- yên dũng
    Kim`s game
    UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?
    TiÕt 70: Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
    1.Vocabulary:
    bánh ngọt
    một bát..
    1. hundred:
    trăm
    2. thousand:
    nghìn
    cơm rang
    3. fried rice (n):
    4. sandwich (n):
    bánh xăng uých
    5. ice cream (n):
    7. a bowl of .:
    200
    1000
    6. cake (n):
    kem
    Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
    Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
    Matching:
    1. hundred
    2. thousand
    3. sandwich
    4. fried rice
    5. a bowl of noodles
    6. ice cream
    7. cake
    1000
    200
    a.
    b.
    c.
    d.
    e.
    f.
    g.
    Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
    Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
    II. Dialogue: (B2)
    1. Listen and repeat:
    2. Model sentences:
    Lan
    salesgirl
    * How much is it ?
    It`s one thousand dong
    * How much are they?
    They are two thousand five hundred dong
    Salesgirl: Can I help you?
    Lan: Yes. I`d like a sandwich and a
    glass of lemon juice, please
    Salesgirl: Here you are.
    Lan: Thanks. How much are they?
    Salesgirl: Two thousand five hundred
    dong. ... Thank you.
    Form: How much is/are + S?
    (S + is/are)... số tiền
    Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

    Vocabulary
    hundred: trăm
    thousand: nghìn
    fried rice (n): cơm rang
    sandwich (n): bánh xăng uých
    ice - cream (n): kem
    cake (n): bánh ngọt
    a bowl of .: một bát
    Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
    Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
    II. Dialogue: (B2)



    Vocabulary
    hundred: trăm
    thousand: nghìn
    fried rice (n): cơm rang
    sandwich (n): bánh xăng uých
    ice - cream (n): kem
    cake (n): bánh ngọt
    a bowl of .: một bát
    Form: How much is/are + S?
    (S + is/are)... số tiền
    Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

    III. Practice:
    1.a fried rice / 2,500đ
    2. a bowl of noodles / 3,000đ
    3. a sandwich / 1,500đ
    4. a cake / 500đ
    5. an orange juice / 1,800đ
    6. an ice - cream / 2,000đ
    Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
    Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
    II. Dialogue: (B2)



    Vocabulary
    hundred: trăm
    thousand: nghìn
    fried rice (n): cơm rang
    sandwich (n): bánh xăng uých
    ice - cream (n): kem
    cake (n): bánh ngọt
    a bowl of .: một bát
    Form: How much is/are + S?
    (S + is/are)... số tiền
    Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

    III. Practice:
    1.a fried rice / 2,500đ
    2. a bowl of noodles / 3,000đ
    3. a sandwich / 1,500đ
    4. a cake / 500đ
    5. an orange juice / 1,800đ
    6. an ice - cream / 2,000đ
    Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
    Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
    II. Dialogue: (B2)



    Vocabulary
    hundred: trăm
    thousand: nghìn
    fried rice (n): cơm rang
    sandwich (n): bánh xăng uých
    ice - cream (n): kem
    cake (n): bánh ngọt
    a bowl of .: một bát
    Form: How much is/are + S?
    (S + is/are)... số tiền
    Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

    III. Practice:
    1.a fried rice / 2,500đ
    2. a bowl of noodles / 3,000đ
    3. a sandwich / 1,500đ
    4. a cake / 500đ
    5. an orange juice / 1,800đ
    6. an ice - cream / 2,000đ
    Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
    Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
    II. Dialogue: (B2)



    Vocabulary
    hundred: trăm
    thousand: nghìn
    fried rice (n): cơm rang
    sandwich (n): bánh xăng uých
    ice - cream (n): kem
    cake (n): bánh ngọt
    a bowl of .: một bát
    Form: How much is/are + S?
    (S + is/are)... số tiền
    Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

    III. Practice:
    IV. Production:
    IV. Production:
    Thanks.
    Salesgirl
    Mary
    Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
    Lesson 5: B 2, 5 – 6 (p.120 - 121)
    II. Dialogue: (B2)



    Vocabulary
    hundred: trăm
    thousand: nghìn
    fried rice (n): cơm rang
    sandwich (n): bánh xăng uých
    ice - cream (n): kem
    cake (n): bánh ngọt
    a bowl of .: một bát
    Form: How much is/are + S?
    (S + is/are)... số tiền
    Use: Cách hỏi và trả lời về giá của đồ vật.

    III. Practice:
    IV. Production:
    V. Homework:

    - Learn the new words and the grammar by heart
    - Do exercises B2-4 in Workbook.
    - Prepare GRAMMAR PRACTICE (p.122-123)
    V. Homework:

     
    Gửi ý kiến

    7 NGUYÊN ÂM NGẮN-5 DÀI-8 ĐÔI -|- 24 PHỤ ÂM

    HƯỚNG DẪN TẢI TÀI LIỆU TRÊN WEB

    Trở lên đầu trang