What time?

Lời hay ý đẹp

Hien Dao

Tài nguyên dạy học

Tra từ điển


Chọn từ điển theo yêu cầu:

CHAT CÙNG CHỦ NHÀ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hello

    One day to remember 24/01/2011


    Welcome to my website! - Hien Dao.

    Đặt câu hỏi cho từ gạch chân

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đào Thanh Bình
    Người gửi: Đào Thị Thu Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:02' 18-06-2014
    Dung lượng: 56.0 KB
    Số lượt tải: 123
    Số lượt thích: 0 người
    CÁCH ĐẶT CÂU HỎI CHO TỪ BỊ GẠCH CHÂN
    Các chú ý:
    Trước hết ta phải xác định được từ để hỏi.
    Từ bị gạch chân không bao giờ xuất hiện trong câu hỏi.
    Nếu trong câu:
    +/ Dùng động từ thường thì ta phải mượn trợ động từ và đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ và sau từ để hỏi.
    Eg : They play football everyday.
    => What do they play everyday?
    +/ Nếu trong câu dùng “động từ tobe”, “động từ khuyết thiếu” ta chỉ cần đảo “động từ
    tobe”, “động từ khuyết thiếu” lên trước chủ ngữ và sau từ để hỏi:
    Eg : She is planting trees now.
    => What is she playing now?
    Nếu trong câu có từ bị gạch chân dùng những từ sau thì khio chuyển sang câu hỏi ta phải đổi tương ứng như sau:
    1. I, We => You
    2. me, us => you
    3. mine, ours => yours
    4. my, our => your
    5. some => any
    Các từ để hỏi thường gặp trong Tiếng Anh:
    What : cái gì (Dùng để hỏi cho đồ vật, sự vật, sự kiện...)
    Which : cái mà (Dùng để hỏi khi có sự lựa chọn)
    Where : ở đâu (Dùng để hỏi cho vị trí, nơi chốn ...)
    When : khi nào (Hỏi cho thời gian, thời điểm ...)
    Who : ai, người mà (Hỏi cho người)
    => Whom : người mà (Hỏi cho tân ngữ chỉ người)
    Eg : I buy him some books.
    => Who/ Whom do you buy any books (for)?
    => Whose : của người mà (Hỏi cho tính từ sở hữu, sở hữu cách, đại từ sở hữu)
    Eg : This is her pen?
    => Whose pen is this?
    Why : tại sao (Hỏi cho lí do, nguyên nhân)
    How : thế nào (Hỏi cho tính từ, trạng từ, sức khoẻ ...)
    How old : hỏi cho tuổi
    How tall : hỏi cho chiều cao của người
    How high : hỏi cho chiều cao của vật
    How thick : hỏi cho độ dày
    How thin : hỏi cho độ mỏng
    How big : hỏi cho độ lớn
    How wide : hỏi cho độ rộng
    How broad : hỏi cho bề rộng
    How deep : hỏi cho độ sâu
    How fast : hỏi cho tốc độ
    How far ... from ... to ... : hỏi cho độ xa
    How long : hỏi cho độ dài
    Eg : This ruler is 20 centimeters long.
    => How long is this ruler?
    => How long : hỏi cho thời gian bao lâu
    Eg : It takes me an hour to do my homework.
    => How long does it take you to do your homework?
    (Nó lấy mất của bạn bao nhiêu thời gian để làm bài tập về nhà?)
    How often : hỏi cho mức độ, tần suất, số lần
    Eg : I go to school every day.
    => How often do you go to school?
    How much : hỏi cho giá cả
    Eg : This book is 3$.
    => How much is this book?
    => How much does this book cost?
    => What is the price of this book?
    How much + N (ko đếm được) : hỏi cho số lượng
    Eg : There is some water in the bottle.
    => How much water is there in the bottle?
    How many + N(es,s) : hỏi cho số lượng với danh từ đếm được
    Eg : There are two pens on the table.
    => How many pens are there on the table?
    I have a pen here.
    => How many pens do you have here?
    What’s the weather like? : hỏi cho thời tiết
    What color : hỏi cho màu sắc
    What size : hỏi cho kích cỡ
    How heavy : hỏi cho cân nặng
    How + do + S + come ...? : hỏi cho phương tiện
    does go
     
    Gửi ý kiến

    7 NGUYÊN ÂM NGẮN-5 DÀI-8 ĐÔI -|- 24 PHỤ ÂM

    HƯỚNG DẪN TẢI TÀI LIỆU TRÊN WEB

    Trở lên đầu trang