What time?

Lời hay ý đẹp

Hien Dao

Tài nguyên dạy học

Tra từ điển


Chọn từ điển theo yêu cầu:

CHAT CÙNG CHỦ NHÀ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hello

    One day to remember 24/01/2011


    Welcome to my website! - Hien Dao.

    Bộ đề TN Kiểm tra kiến thức GVTHCS Vật lí 2015-2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SDG&ĐT BẮC GIANG
    Người gửi: Đào Thị Thu Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:52' 27-10-2016
    Dung lượng: 108.8 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
    HỘI ĐỒNG KIỂM TRA KIẾN THỨC
    GIÁO VIÊN NĂM HỌC 2015-2016

    ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC GIÁO VIÊN
    Môn: Vật lí THCS
    Thời gian làm bài: 150 phút (100 câu trắc nghiệm)

    
     (Giáo viên không được sử dụng tài liệu)

    Mã đề thi 612
    
    Họ, tên giáo viên:................................................................ Ngày sinh: ............................................
    Trường (Trung tâm):.......................................................... Huyện, thành phố: ................................
    Số báo danh:......................................................................................................................................
    .
    Câu 1: Một đoàn tàu chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h, Người soát vé trên tàu đó đi từ cuối về phía đầu tàu với vận tốc 3 km/h so với tàu. Vận tốc của người đó so với đất là
    A. 33 km/h. B. 45 km/h. C. 30 km/h. D. 39 km/h.
    Câu 2: Nhiệt lượng là
    A. phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
    B. một dạng năng lượng có đơn vị là oát
    C. Đại lượng tăng khi nhiệt độ của vật giảm.
    D. đại lượng chỉ xuất hiện trong sự thực hiện công.
    Câu 3: Chọn câu sai. Lực là nguyên nhân làm cho vật
    A. đang chuyển động thẳng thì chuyển động cong.
    B. đang chuyển động thẳng thì dừng lại.
    C. đang chuyển động thẳng đều thì chuyển động nhanh lên hoặc chậm đi.
    D. đang chuyển động thẳng đều thì tiếp tục chuyển động thẳng đều.
    Câu 4: Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải của sự sôi?
    A. Xảy ra cả ở trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.
    B. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
    C. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
    D. Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.
    Câu 5: Nhúng một tấm kính màu lục vào một bình nước màu đỏ rồi nhìn tấm kính qua thành ngoài của bình, ta sẽ thấy nó có màu
    A. trắng. B. đỏ. C. lục. D. đen.
    Câu 6: Bản chất của sự dẫn nhiệt là
    A. sự truyền nhiệt độ từ vật này đến vật khác. B. sự truyền nhiệt năng từ vật này đến vật khác.
    C. sự thực hiện công từ vật này lên vật khác.
    D. sự truyền động năng của các nguyên tử phân tử này sang các nguyên tử, phân tử khác.
    Câu 7: Nhiệt năng của một vật
    A. chỉ có thể thay đổi bằng cả thực hiện công và truyền nhiệt
    B. chỉ có thể thay đổi bằng truyền nhiệt.
    C. có thể thay đổi bằng thực hiện công hoặc truyền nhiệt, hoặc bằng cả thực hiện công và truyền nhiệt.
    D. chỉ có thể thay đổi bằng thực hiện công.
    Câu 8: Thả 300g sắt ở 5000C và 400g đồng ở 20000C vào 1000g nước ở 200C. Cho nhiệt dung riêng của sắt, đồng, nước lần lượt là 460J/kg.K; 400J/kg.K và 4200J/kg.K. Nhiệt độ cân bằng gần giá trị nào sau đây nhất sau đây?
    A. 900C. B. 800C. C. 700C. D. 650C.
    Câu 9: Cho trọng lượng riêng của thuỷ ngân 136000N/m3, khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Ở độ sâu bao nhiêu trong nước thì áp suất của nước bằng áp suất ở độ sâu 75cm trong thuỷ ngân?
    A. 1020m. B. 102m. C. 10,2m. D. 136m.
    Câu 10: Người ta dùng một cái đột để đục lỗ trên một tấm tôn. Nếu diện tích của mũi đột là 0,4 mm2, áp lực mà búa tác dụng vào đột có cường độ 60N, thì áp suất do mũi đột tác dụng lên tấm tôn là
    A. 15.104 Pa. B. 15.103 Pa. C. 15 Pa. D. 15.107 Pa.
    Câu 11: Một vật móc vào 1 lực kế; ngoài không khí lực kế chỉ 2,13N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,83N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Thể tích của vật là
    A. 213cm3. B. 396cm3. C. 183cm3. D. 30cm3.
    Câu 12: Việc làm nào dưới đây là an toàn khi sử dụng điện ?
    A. Sử dụng dây dẫn không có vỏ bóc cách điện.
    B. Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kì cho cho mỗi dụng cụ dùng điện.
    C. Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 45V.
    D. Rút phích cắm đèn bàn ra khỏi ổ lấy
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    7 NGUYÊN ÂM NGẮN-5 DÀI-8 ĐÔI -|- 24 PHỤ ÂM

    HƯỚNG DẪN TẢI TÀI LIỆU TRÊN WEB

    Trở lên đầu trang